Xi lanh điện

Tsubaki Power Cylinder

Thiết bị truyền động tuyến tính (xi lanh điện cơ), chỉ cần nối dây điện đơn giản.


Dòng G

Tsubaki G Series Power Cylinder

Lực đẩy: 700N đến 3.00kN {71.4kgf đến 306kgf}

Xylanh điện ở trong phạm vi lực đẩy mà có thể dùng nguồn điện AC. Dòng G có thể dùng trên một loạt ứng dụng rộng như xi măng, thép, cầu hàng không.

Ký hiệu sản phẩm
LP GC 300 L K 5 V1 LCIJ
Xi lanh điệnr Các loại Dòng G Lực đẩy Vận tốc Dạng thân Hành trình
danh nghĩa
Điện áp Tùy chọn
GA:Loại thường
GB: Có bộ hạn chế mô men xoắn
GC: Với cơ chế xác định lực đẩy
070:  700N
100: 1.00kN
150: 1.50kN
300: 3.00kN
L
M
H
U
T: Thẳng
K: Song song
2: 200mm
3: 300mm
5: 500mm
V: 400V50Hz, 400V60Hz, 440V60Hz
V1: 380V50Hz
V2: 380V60Hz
V3: 415V50Hz
L:Nút riêng bên ngoài điều chỉnh khoảng chạy
C: Có chạc chữ U
I: Có chạc kiểu I
J: Bên dưới

Các giá trị trên mang tính ví dụ minh họa. Xem catalog để biết thêm chi tiết.

Danh sách các loại model
Model Lưc đẩy định mức Vận tốc (mm/s)
50/60Hz
Khoảng chạy (mm)
N {kgf}
LPGA070
LPGB070
LPGC070
700 71.4  L (25/30)
 M (75/90)
 H (100/120)
 U (200/240)
100 - 1200
LPGA100
LPGB100
LPGC100
1.00k 102  L (25/30)
 M (75/90)
 H (100/120)
 U (200/240)
100 - 1200
LPGA150
LPGB150
LPGC150
1.50k 153  L (25/30)
 M (75/90)
 H (100/120)
100 - 1200
LPGA300
LPGB300
LPGC300
3.00k 306  L (25/30)
 M (50/60)
 H (67/80)
100 - 1200
Thông số kĩ thuật của động cơ
Model Có hệ thống tự làm nguội và phanh
Công suất 0.1 - 0.4kW
Số cọc 4 poles
Bộ nguồn
Chịu nhiệt E
Định mức thời gian S2 30min.
Bảo vệ Kèm theo loại ngoài trời (IP55)
Môi trường sử dụng
Môi trường Nhiệt độ
môi trường
Độ ẩm Chống va đập Độ cao Không khí
Loại ngoài trời -15°C đến 40°C 85% hoặc thấp hơn 1G hoặc thấp hơn 1000m hay thấp hơn mực nước biển Không khí ngoài trời

Dòng T

Tsubaki T Series Power Cylinder

Lực đẩy: 2.45kN đến 313kN {250kgf đến 32000kgf}

Đây là xi lanh điện loại có lực đẩy lớn mà có thể dùng nguồn điện AC.

Dòng T có thể dùng cho một loạt ứng dụng rộng như khai thác mỏ, xi măng, thép, ô tô.

Kí hiệu sản phẩm
LP TB 1000 L 4 V1 LCIJ
Xi lanh điện Các loại Dòng T Lực đẩy Tốc độ hành trình danh nghĩa Điện áp Tùy chọn
TB:Bộ ly hợp ướt
TC:Loại cơ chế xác định lực đẩy
250: 2.45kN {250kgf}
500: 4.90kN {500kgf}
1000: 9.80kN {1000kgf}
S
L
M
H
2: 200mm
3: 300mm
5: 500mm
V: 400V50Hz, 400V60Hz, 440V60Hz
V1: 380V50Hz
V2: 380V60Hz
V3: 415V50Hz
L: Nút riêng bên ngoài điều chỉnh khoảng chạy LS
C: Có chạc chữ U
I: Có chạc kiểu I
J: Bên dưới

Các giá trị trên mang tính ví dụ minh họa. Xem catalog để biết thêm chi tiết.

Danh sách các loại model
Model Lực đẩy danh nghĩat Tốc độ (mm/s)
50/60Hz
Hành trình (mm)
kN {kgf}
LPTB250
LPTC250
2.45 250  S (12.5/15)
 L (25/30)
 M (50/60)
 H (100/120)
200, 300, 400, 500, 600
LPTB500
LPTC500
4.90 500  S (12.5/15)
 L (25/30)
 M (50/60)
 H (100/120)
200, 300, 400, 500, 600, 800
LPTB1000
LPTC1000
9.80
(7.84)
1000
(800)
 S (12.5/15)
 L (25/30)
 M (50/60)
 H (100/120)
200, 300, 400, 500, 600, 800,
*1000 (Rated thrust is 7.84kN)
LPTB2000
LPTC2000
19.6
(15.6)
(12.2)
2000
(1600)
(1250)
 S (12.5/15)
 L (25/30)
 M (50/60)
 H (75/90)
200, 300, 400, 500, 600, 800,
*1000 (Rated thrust is 15.7kN)
*1200 (Rated thrust is 12.3kN)
LPTB4000
LPTC4000
39.2
(33.3)
4000
(3400)
 S (9/11)
 L (25/30)
 M (35/42)
 H (60/72)
200, 300, 400, 500, 600, 800, 1000, 1200
*1500 (Rated thrust is 33.3kN)
LPTB6000
LPTC6000
58.8 6000  S (6.3/7.6)
 L (17.5/21)
 M (25/30)
 H (42/50)
500, 1000, 1500
LPTB8000
LPTC8000
78.4 8000  S (10/12)
 L (20/24)
 M (30/36)
 H (43/52)
500, 1000, 1500
LPTB12000
LPTC12000
117 12000  S (10/12)
 L (18/22)
 M (30/36)
500, 1000, 1500, 2000
LPTB16000
LPTC16000
156 16000  S (14.5/17.5)
 L (20/24)
 M (31/37)
500, 1000, 1500, 2000
LPTB32000
LPTC32000
313 32000  S (10/12)
 L (15/18)
 M (20/24)
500, 1000, 1500, 2000
Danh sách các loại model
Model Có hệ thống tự làm nguội và phanh
Công suất 0.1 - 11kW
Số cọc 4 poles
Điện áp
Chịu nhiệt E
Thời gian định mứcg S2 30min.
Bảo vệ Kèm theo loại ngoài trời (IP55)
Môi trường sử dụng
Môi trường Nhiệt độ
môi trường
Độ ẩm Chống va đập Độ cao Không khí
Ngoài trời -15°C
đến
40°C
85% hoặc thấp hơn
(không có
sương ngưng tụ)
1G hoặc thấp hơn 1000m
hoặc thấp hơn
mực nước biển
sea level
Không khí
ngoài trời

Catalogs